Nguồn gốc:
Trung Quốc
Hàng hiệu:
HONPINE
Số mô hình:
PV
Cái nàyĐộng cơ bánh dẫn động dọc được thiết kế cho AGV, AMR và xe nâng hàngvới tải trọng lên tới 10 tấn, phù hợp với hầu hết các loại xe nâng. Ứng dụng phổ biến nhất là xe nâng có tải trọng từ 1,5 đến 3 tấn.
Với sự tiến bộ của Internet vạn vật (IoT), công nghệ điều hướng LiDAR và việc áp dụng rộng rãi 5G, xe nâng đang dần phát triển từ vận hành thủ công sang vận hành được hỗ trợ và cuối cùng là điều khiển tự động hoàn toàn. Do đó, việc chuyển đổi xe nâng thông thường thành xe nâng không người lái và AGV (Xe dẫn hướng tự động) đã trở thành xu hướng tất yếu của ngành. Bánh dẫn động thẳng đứng này được phát triển để đẩy nhanh quá trình chuyển đổi của xe nâng AGV thông qua thiết kế nhẹ, cấu trúc nhỏ gọn và tích hợp thông minh.
| Dòng PV | PV15 | PV15-X | PV19 | PV23 | PV23C | PV25 | PV25C | PV31 | PV34 | PV38 | PV40 | PV45 | |
| Mục du lịch | Khả năng chịu tải (kg) | 350 | 450 | 600 | 1200 | 1200 | 1600 | 1500 | 2400 | 3100 | 5000 | 4200 | 1700/3000 |
| Điện áp định mức (V) | 48 | 48 | 48 | 48 | 48 | 48 | 48 | 48 | 48 | 380 | 48 | 48 | |
| Công suất định mức (W) | 200-400 | 400-750-1000 | 750-1000 | 1570-200-2600 | 1570-200-2600 | 2000-2600-3000 | 2000-2600-3000 | 3000-6000 | 5000-10000 | 5000-10000 | 3000-8000 | 5000-12000 | |
| Tốc độ định mức (vòng/phút) | 3000 | 3000 | 3000 | 3000 | 3000 | 3000 | 3000 | 3000 | 3000 | 1000 | 1400-1744 | 1500-5000 | |
| Tỷ số truyền bánh xe dẫn động (i) | 20h25 | 16 | 20 | 27/22/84 | 22 | 21.3 | 21.13/21.3 | 14,49/22,78 | 22.32 | 16:43 | 21.13 | 21,87 | |
| Tốc độ di chuyển (m/phút) | 0-69 | 0-88 | 0-89 | 0-98 | 0-98 | 0-131 | 0-153 | 0-201 | 0-217 | 0-72 | 0-105 | 0-194 | |
| Điện áp phanh (V) | 24 | 24 | 24 | 24 | 24 | 24/48 | 24/48 | 24 | 24/48 | 24 | 24/48 | 24 | |
| Bộ phận chỉ đạo | Điện áp định mức (V) | 48 | 48 | 48 | 48 | 48 | 48 | 48 | 48 | 48 | 380 | 48 | 48 |
| Công suất định mức (W) | 200-400 | 200-400 | 200 | 400 | 400 | 400-750 | 200-400 | 750 | 1000 | 3000 | 600-1800 | 1570 | |
| Tốc độ định mức (vòng/phút) | 3000 | 3000 | 3000 | 3000 | 3000 | 2560-3200 | 3000-3200 | 3000 | 3000 | 3000 | 1500-3480 | 3000 | |
| Tốc độ lái tối đa (°/s) | 102,27 | 102,27 | 195,65 | 90 | 90 | 100,42 | 100,42 | 98,25 | 75 | 86,54 | 75 | 83,95 | |
| Tổng tỷ số truyền động lái (i) | 40*4.4 | 40×4,4 | 20×4,6 | 40×4,5 | 25×8 | 25×8 | 25×8 | 40×4,58 | 40×6 | 40×5,2 | 40×6.273 | 40×5,36 |
Gửi yêu cầu của bạn trực tiếp đến chúng tôi